Ống nối mềm và ống ty thuộc nhóm Thiết bị nguồn khí y tế, danh mục con Thiết bị và phụ kiện nguồn khí, dùng trong hệ thống khí y tế và hạ tầng hỗ trợ điều trị. Nội dung dưới đây được chuẩn hóa từ dữ liệu kỹ thuật hiện có và catalogue chính thức của Üzümcü.
Mô tả sản phẩm
Ống nối mềm và ống ty thuộc nhóm Thiết bị nguồn khí y tế, danh mục con Thiết bị và phụ kiện nguồn khí, dùng trong hệ thống khí y tế và hạ tầng hỗ trợ điều trị. Nội dung dưới đây được chuẩn hóa từ dữ liệu kỹ thuật hiện có và catalogue chính thức của Üzümcü.
Đặc điểm nổi bật
- Thương hiệu Üzümcü, xuất xứ Thổ Nhĩ Kỳ.
- Nhóm kỹ thuật: Thiết bị nguồn khí y tế; danh mục con: Thiết bị và phụ kiện nguồn khí.
- Các model: 2001.01, 67.1167, 2006.00, 67.1340, 2001.00, 90.1553, 2003.00, 90.1554, 2001.02, 67.1168, 2001.03, 67.1169.
- Giữ nguyên hình ảnh, media và thông số kỹ thuật gốc đã import.
Thông số kỹ thuật
DescriptionGas Type | Cylinder nut dia | Model | Mã sản phẩm
Tail Pipe 140 cmOxy (bull-nose) | 5/8 (Male) | 2001.01 | 67.1167
Tail Pipe 140 cmCarbondioxide | Ø 21.8 mm, 1/14 | 2006.00 | 67.1340
Tail Pipe 140 cmOxy | 3/4" | 2001.00 | 90.1553
Tail Pipe 140 cmNitrousoxide | 3/8" | 2003.00 | 90.1554
Flexible Hose 60 cmOxy (bull-nose) | 5/8 (Male) | 2001.02 | 67.1168
Flexible Hose 60 cmCarbondioxide | Ø 21.8 mm, 1/14 | 2001.03 | 67.1169
Flexible Hose 60 cmOxy | 3/4" | 2001.04 | 67.1170
Flexible Hose 60 cmNitrousoxide | 3/8" | 2001.05 | 67.1171
Flexible Hose 60 cmOxy (PIN INDEX) | - | 2001.06 | 67.1172
Flexible Hose 60 cmN2O (PIN INDEX) | - | 2001.07 | 67.1173
Model và cấu hình lựa chọn
2001.01, 67.1167, 2006.00, 67.1340, 2001.00, 90.1553, 2003.00, 90.1554, 2001.02, 67.1168, 2001.03, 67.1169
Catalogue và tài liệu kỹ thuật
Sản phẩm thường sử dụng cùng
Bộ kiểm soát khí khu vực, bảng cảnh báo khí y tế, vật tư đường ống khí y tế
Yêu cầu báo giá
Vui lòng gửi yêu cầu báo giá cho sản phẩm Ống nối mềm và ống ty. Hotline: 0978 992 228, 0983 224 428, điện thoại: 0825 050 266.